10
Thứ năm
Âm lịch17tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/11/1927

Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1927

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Lập đông 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30 24 1/11 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/11/1927
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi