- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tý, Giáp Tý
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 20/11/1927
Chủ nhật, ngày 20 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 |
| 7 14 | 8 Lập đông 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 |
| 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 |
| 21 28 | 22 29 | 23 Tiểu tuyết 30 | 24 1/11 | 25 2 | 26 3 | 27 4 |
| 28 5 | 29 6 | 30 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 20/11/1927 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Đinh Mão |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tý, Giáp Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |