23
Thứ tư
Âm lịch30tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1927

Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1927

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Lập đông 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30 24 1/11 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/11/1927
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi