- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Quý Sửu, Ất Sửu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 10/11/1929
Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 1929 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 1/10 | 2 2 | 3 3 |
| 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 Lập đông 8 | 9 9 | 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 |
| 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 |
| 18 18 | 19 19 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 | 21 21 | 22 22 | 23 Tiểu tuyết 23 | 24 24 |
| 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 1 1/11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 10/11/1929 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Mão
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |