22
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 22/11/1929

Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 1929 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1929

Âm lịch: tháng 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Tiểu tuyết 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/11/1929
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu