12
Thứ ba
Âm lịch12tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/11/1929

Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 1929 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1929

Âm lịch: tháng 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Tiểu tuyết 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/11/1929
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi