17
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 17/11/1929

Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 1929 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1929

Âm lịch: tháng 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 22 23 Tiểu tuyết 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/11/1929
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi