10
Thứ hai
Âm lịch3tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 10/12/1923

Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 1923 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1923

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 Đại tuyết 1/11 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 Đông chí 16
24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/12/1923
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu