9
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/12/1923

Chủ nhật, ngày 9 tháng 12 năm 1923 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1923

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 Đại tuyết 1/11 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 Đông chí 16
24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/12/1923
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất