11
Thứ ba
Âm lịch4tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 11/12/1923

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 1923 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1923

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 Đại tuyết 1/11 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 Đông chí 16
24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/1923
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi