10
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 1
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/02/1922

Thứ sáu, ngày 10 tháng 2 năm 1922 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1922

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8 5 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16
13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23
20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/02/1922
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi