4
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/03/1922

Thứ bảy, ngày 4 tháng 3 năm 1922 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1922

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 Kinh trập 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 Xuân phân 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28
27 29 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/03/1922
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu