24
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 1
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1922

Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 1922 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1922

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8 5 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16
13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23
20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/02/1922
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu