28
Thứ ba
Âm lịch2tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1922

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 1922 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1922

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8 5 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16
13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23
20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/02/1922
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi