Lịch âm ngày 10/02/1994

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 1994 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Nguyên đán

Lịch tháng 2/1994

Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 1/1 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/1994
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi