Lịch âm ngày 11/02/1994

Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 1994 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 2/1994

Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 1/1 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/02/1994
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất