Lịch âm ngày 14/02/1994

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 1994 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lịch tháng 2/1994

Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 1/1 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/1994
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu