10
Thứ năm
Âm lịch13tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1960

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 1960 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1960

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3
28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/1960
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi