2
Thứ tư
Âm lịch5tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/03/1960

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 1960 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1960

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3
28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/03/1960
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu