21
Thứ hai
Âm lịch24tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 21/03/1960

Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 1960 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1960

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3
28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/03/1960
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi