23
Thứ tư
Âm lịch26tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 23/03/1960

Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 1960 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1960

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3
28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/03/1960
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất