10
Thứ năm
Âm lịch19tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/03/1966

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 1966 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1966

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15
7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 Xuân phân 30 22 1/3 23 2 24 Tết Hàn thực 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/1966
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất