6
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 06/03/1966

Chủ nhật, ngày 6 tháng 3 năm 1966 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1966

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15
7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 Xuân phân 30 22 1/3 23 2 24 Tết Hàn thực 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/03/1966
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi