20
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/03/1966

Chủ nhật, ngày 20 tháng 3 năm 1966 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1966

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15
7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 Xuân phân 30 22 1/3 23 2 24 Tết Hàn thực 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/03/1966
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi