25
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 25/03/1966

Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 1966 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1966

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15
7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 Xuân phân 30 22 1/3 23 2 24 Tết Hàn thực 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/03/1966
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu