10
Thứ năm
Âm lịch8tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2087

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 2087 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2087

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/04/2087
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất