28
Thứ hai
Âm lịch26tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/04/2087

Thứ hai, ngày 28 tháng 4 năm 2087 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2087

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/04/2087
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất