15
Thứ ba
Âm lịch13tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/04/2087

Thứ ba, ngày 15 tháng 4 năm 2087 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2087

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/04/2087
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi