16
Thứ tư
Âm lịch14tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2087

Thứ tư, ngày 16 tháng 4 năm 2087 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2087

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/04/2087
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất