10
Thứ năm
Âm lịch29tháng 3
Năm
Ất Dậu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/05/1945

Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 1945 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1945

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9
21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/05/1945
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi