18
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 4
Năm
Ất Dậu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/05/1945

Thứ sáu, ngày 18 tháng 5 năm 1945 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1945

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9
21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/05/1945
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu