22
Thứ ba
Âm lịch11tháng 4
Năm
Ất Dậu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 22/05/1945

Thứ ba, ngày 22 tháng 5 năm 1945 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Ất Dậu. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1945

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9
21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/05/1945
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi