- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Lễ Phật đản
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 10/05/1979
Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 1979 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Lễ Phật đản
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 5 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 Lập hạ 11 |
| 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 Lễ Phật đản 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 |
| 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 | 20 25 |
| 21 Tiểu mãn 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/5 | 27 2 |
| 28 3 | 29 4 | 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 10/05/1979 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |