21
Thứ hai
Âm lịch26tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 21/05/1979

Thứ hai, ngày 21 tháng 5 năm 1979 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1979

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Lập hạ 11
7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25
21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/5 27 2
28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/05/1979
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi