14
Thứ hai
Âm lịch19tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/05/1979

Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 1979 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1979

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Lập hạ 11
7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25
21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/5 27 2
28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/05/1979
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu