10
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 3 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 10/05/2080

Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 2080 dương lịch là ngày 21 tháng 3 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2080

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 2 13 3 14 4 Lập hạ 15 5 16
6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4
20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/05/2080
Âm lịchNgày 21 tháng 3 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất