- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/05/2080 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 24/05/2080
Thứ sáu, ngày 24 tháng 5 năm 2080 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 10 | 30 11 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 | 2 13 | 3 14 | 4 Lập hạ 15 | 5 16 |
| 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 |
| 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 |
| 20 Tiểu mãn 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 |
| 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 | 2 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 24/05/2080 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng 4 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |