13
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 13/05/2080

Thứ hai, ngày 13 tháng 5 năm 2080 dương lịch là ngày 24 tháng 3 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/2080

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 2 13 3 14 4 Lập hạ 15 5 16
6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4
20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/05/2080
Âm lịchNgày 24 tháng 3 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu