10
Thứ ba
Âm lịch9tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1924

Thứ ba, ngày 10 tháng 6 năm 1924 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1924

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29
2 1/5 3 2 4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 Hạ chí 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/06/1924
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi