11
Thứ tư
Âm lịch10tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/06/1924

Thứ tư, ngày 11 tháng 6 năm 1924 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1924

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29
2 1/5 3 2 4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 Hạ chí 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/06/1924
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi