7
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/06/1924

Thứ bảy, ngày 7 tháng 6 năm 1924 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1924

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29
2 1/5 3 2 4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 Hạ chí 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/06/1924
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu