6
Thứ sáu
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1924

Thứ sáu, ngày 6 tháng 6 năm 1924 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/1924

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29
2 1/5 3 2 4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 Hạ chí 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/06/1924
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất