10
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 5
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1932

Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1932 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Nhâm Thân. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1932

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29 4 1/5 5 2
6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Hạ chí 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/06/1932
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi