24
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 5
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 24/06/1932

Thứ sáu, ngày 24 tháng 6 năm 1932 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1932

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29 4 1/5 5 2
6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Hạ chí 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/06/1932
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất