11
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 5
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/06/1932

Thứ bảy, ngày 11 tháng 6 năm 1932 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1932

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29 4 1/5 5 2
6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Hạ chí 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/06/1932
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi