10
Thứ năm
Âm lịch2tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1937

Thứ năm, ngày 10 tháng 6 năm 1937 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1937

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
7 29 8 30 9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Hạ chí 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/06/1937
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất