24
Thứ năm
Âm lịch16tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/06/1937

Thứ năm, ngày 24 tháng 6 năm 1937 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1937

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
7 29 8 30 9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Hạ chí 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/06/1937
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi