26
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 26/06/1937

Thứ bảy, ngày 26 tháng 6 năm 1937 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1937

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
7 29 8 30 9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Hạ chí 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/06/1937
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi