16
Thứ tư
Âm lịch8tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1937

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1937 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1937

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
7 29 8 30 9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Hạ chí 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/06/1937
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất