10
Thứ tư
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1959

Thứ tư, ngày 10 tháng 6 năm 1959 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/1959

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2
8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 Hạ chí 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/06/1959
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu